trờn trợn

Học thuật
Thân thiện
trờn trợn

Mắt cô ấy trờn trợn nhìn vào bóng tối.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi trợn mắt: Mô tả trạng thái mắt mở to hơn bình thường một chút, thường do ngạc nhiên, tò mò hoặcthức.
    • Hơi sợ mắt: Gây cảm giác hơi khó chịu hoặc thiếu tự nhiên khi nhìn vào, có thể do ánh mắt quá mở hoặc thiếu biểu cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé nhìn con mèo với đôi mắt trờn trợn tò mò. (Đứa bé nhìn con mèo với đôi mắt hơi trợn tò mò.)
    • Anh ấy cái nhìn trờn trợn khiến người đối diện cảm thấy không được thoải mái. (Anh ấy cái nhìn hơi sợ mắt khiến người đối diện cảm thấy không được thoải mái.)
    • Mắt ấy cứ trờn trợn nhìn vào khoảng không. (Mắt ấy cứ hơi trợn nhìn vào khoảng không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhìn trờn trợn": nhìn với ánh mắt mở to, thiếu sự linh hoạt hoặc biểu cảm tự nhiên, có thể thể hiện sự ngây ngô, ngơ ngác hoặc thiếu tập trung.
    • ngồi nhìn trờn trợn ra cửa sổ, dường như chẳng nghĩ ngợi . ( ngồi nhìn hơi trợn mắt ra cửa sổ, dường như chẳng nghĩ ngợi .)
Biến thể từ gần giống
  • Trợn (động từ): mở mắt to ra, thường do giận dữ, kinh ngạc hoặc sợ hãi.
    • Anh ta trợn mắt nhìn tôi đầy vẻ tức giận. (Anh ta mở to mắt nhìn tôi đầy vẻ tức giận.)
  • Trợn trừng (tính từ): mắt mở to nhìn thẳng, dữ tợn, thường biểu thị sự giận dữ mạnh mẽ hơn "trờn trợn".
    • Ánh mắt trợn trừng của hắn khiến mọi người khiếp sợ. (Ánh mắt mở to dữ tợn của hắn khiến mọi người khiếp sợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngơ ngác: (tính từ) chỉ vẻ mặt ngạc nhiên, không hiểu, mắt có thể mở to.
  • Ngây ngô: (tính từ) chỉ vẻ mặt thơ ngây, chất phác, đôi khi đi kèm với ánh mắt mở to.
Từ trái nghĩa
  • Lim dim: (tính từ) mắt khép hờ, buồn ngủ hoặc thư giãn.
  • Dịu dàng: (tính từ) ánh mắt nhẹ nhàng, êm ái, không mở to hoặc gây khó chịu.
trờn trợn

Mắt cô ấy trờn trợn nhìn vào bóng tối.

  1. t. 1. Hơi trợn mắt: Mắt cứ trờn trợn. 2. Hơi sợ mắt.

Từ chứa "trờn trợn"